bươn bả

bươn bả

Sáng nay tôi dậy muộn nên phải bươn bả đi làm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vội vã, gấp gáp, có vẻ lật đật: "bươn bả" mô tả trạng thái hoặc cách thức hành động một cách vội vàng, thiếu sự bình tĩnh, thường do áp lực hoặc thiếu thời gian.
  2. Phó từ:

    • Một cách vội vàng, gấp gáp: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hành động được thực hiện trong tình trạng hối hả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Dáng đi bươn bả của anh ấy cho thấy anh đang rất vội. (Cách anh ấy đi vội vã chứng tỏ anh đang việc gấp.)
    • ấy bước vào với vẻ mặt bươn bả. ( ấy vào với biểu hiện vội vã, lật đật.)
  • Phó từ:

    • Anh ta bươn bả rời khỏi nhà từ sáng sớm. (Anh ta rời nhà một cách vội vàng từ lúc trời mới sáng.)
    • Chúng tôi phải ăn bươn bả để kịp giờ họp. (Chúng tôi buộc phải ăn một cách gấp gáp cho đúng giờ họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bươn bả mưu sinh": vội vã, tất bật lo kiếm sống.

    • Cuộc sống bươn bả mưu sinh khiến anh ấy luôn mệt mỏi. (Việc phải gấp gáp, vất vả lo kiếm sống làm anh ấy căng thẳng.)
  • "bươn bả ngược xuôi": tất bật, vội vã đi lại nhiều nơi để giải quyết công việc.

    • Một ngày bươn bả ngược xuôi khiến tôi kiệt sức. (Một ngày tất bật đi đây đi đó làm tôi mệt lử.)
Biến thể từ gần giống
  • Bươn chải (động từ/tính từ): vất vả, cố gắng vật lộn để đạt mục đích, thường khó khăn hơn "bươn bả".

    • Bươn chải kiếm sống nơi đất khách. (Vật lộn, vất vả để kiếm sốngnơi xa lạ.)
  • Vội vã (tính từ/phó từ): nhanh thiếu thận trọng do thiếu thời gian — nghĩa gần nhất với "bươn bả".

    • ấy vội vã thu dọn đồ đạc. ( ấy thu dọn đồ một cách nhanh chóng gấp gáp.)
Từ đồng nghĩa
  • Gấp gáp: tính chất khẩn cấp, cần làm ngay.
  • Hối hả: vội vàng, thể hiện sự khẩn trương.
  • Lật đật: vội vã, thể hiện qua dáng vẻ bên ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • Bươn bả tảo tần: vất vả, vội vã chịu thương chịu khó (thường để lo cho gia đình).
    • Người mẹ bươn bả tảo tần nuôi đàn con nhỏ. (Người mẹ vất vả, chịu khó lo lắng nuôi những đứa con.)